thanh quí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thanh nhã và cao quý: Chỉ phẩm chất, vẻ đẹp hoặc địa vị vừa tao nhã, lịch sự lại vừa sang trọng, đáng kính trọng. Từ này thường dùng để miêu tả người có phong thái, tính cách hoặc xuất thân cao quý, tinh tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy có dáng vẻ rất thanh quí. (Cô ấy có dáng vẻ rất thanh nhã và cao quý.)
- Phong cách sống thanh quí của bà khiến mọi người nể phục. (Phong cách sống thanh nhã và cao quý của bà khiến mọi người nể phục.)
- Gia đình ấy vốn dòng dõi thanh quí. (Gia đình ấy vốn có dòng dõi thanh nhã và cao quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vẻ thanh quí": dùng để nhấn mạnh vẻ bề ngoài tao nhã, sang trọng.
- Áo dài trắng tôn lên vẻ thanh quí của cô gái. (Áo dài trắng làm nổi bật vẻ thanh nhã và cao quý của cô gái.)
"tính cách thanh quí": dùng để miêu tả phẩm hạnh, cách cư xử đẹp đẽ và đáng trọng.
- Dù giàu sang, ông ấy vẫn giữ một tính cách thanh quí, không kiêu ngạo. (Dù giàu có, ông ấy vẫn giữ một tính cách thanh nhã và cao quý, không kiêu ngạo.)
Biến thể và từ gần giống
- Thanh nhã (tính từ): nhã nhặn, tao nhã (nhấn mạnh sự tinh tế, lịch sự).
- Cao quý (tính từ): có giá trị tinh thần lớn, đáng kính trọng (nhấn mạnh địa vị, phẩm giá).
- Quý phái (tính từ): sang trọng và có dòng dõi tốt.
Từ đồng nghĩa
- Cao sang: sang trọng, ở địa vị cao.
- Tao nhã: lịch sự, tinh tế và có văn hóa.
Từ trái nghĩa
- Thô tục: thô lỗ, tục tĩu.
- Lời nói thô tục trái ngược hoàn toàn với sự thanh quí.
- Tầm thường: không có gì đặc biệt, không cao quý.
Thành ngữ liên quan
- "Chim sa cá lặn": Thành ngữ ví von vẻ đẹp tuyệt mỹ, thường gắn với hình ảnh người phụ nữ đẹp một cách thanh quí.
- Nàng đẹp tựa chim sa cá lặn, toát lên vẻ thanh quí hiếm có.
- Thanh nhã và cao quí.